Chăm Học
Lớp
Môn học
Tuyển sinh Cập nhật 10/01/2018

Mã và thông tin Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

A. GIỚI THIỆU

·        
Tên trường: Đại học
Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

·        
Tên tiếng Anh: Hai
Phong Private University (HPU)

·        
Mã trường: DHP

·        
Loại trường: Dân lập

·        
Hệ đào tạo: Cao đẳng –
Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2

·        
Địa chỉ: Số 36 Đường
Dân lập, Phường Dư Hàng Kênh, Q.Lê Chân, TP. Hải Phòng.  

·        
SĐT: 0225 3740577 –
0225 3833802

·        
Email: daotao@hpu.edu.vn – webmaster@hpu.edu.vn

·        
Website: https://hpu.edu.vn/ hoặc http://www.hpu.edu.vn/

·        
Facebook: www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

·        
Nhận đăng ký xét
tuyển: từ 1/7/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp
THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Xét tuyển theo kết quả học tập THPT:

·        
Bản sao học bạ trung
học PT.

·        
Bản sao bằng tốt
nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2021)

·        
Phiếu đăng ký xét
tuyển (theo mẫu của trường)

·        
Giấy chứng nhận ưu
tiên (nếu có ưu tiên).

·        
2 phong bì có dán tem
và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

3. Đối tượng tuyển
sinh

·        
Thi sinh đã tốt nghiệp
THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

·        
Tuyển sinh trên phạm
vi cả nước.

5. Phương thức tuyển
sinh

5.1. Phương thức xét
tuyển

·        
Xét tuyển theo kết quả
kỳ thi tốt nghiệp THPT.

·        
Xét tuyển theo kết quả
học tập THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo
chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

·        
Theo kết quả thi tốt
nghiệp THPT: Căn cứ quy định về điểm đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

·        
Theo kết quả học tập
(xét tuyển theo điểm trong học bạ): Tổng điểm 3 môn xét tuyển học kỳ 1, lớp 12
là 18 điểm.

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Dân lập Hải Phòng
năm học 2021 – 2022 là: 1.455.500,0 đồng/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh

Dự kiến chỉ
tiêu: 1000.

Ngành học

Môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Công nghệ thông tin

Gồm 4 chuyên ngành:

1. Công nghệ phần
mềm
2. Quản trị và An ninh mạng
3. Digital Marketing
4. Tin học – Kinh tế

Toán-Lý-Hoá;
Toán-Lý-Anh;
Toán-Anh-Hoá;
Toán-Anh-Sinh

A00
A01
D07
D08

Kĩ thuật điện – Điện tử

Gồm 3 chuyên ngành:

1. Điện tử – Truyền
thông
2. Điện tự động công nghiệp
3. Điện lạnh

Toán-Lý-Hoá;
Toán-Lý-Anh;
Toán-Hoá-Sinh;
Toán-Văn-Anh

A00
A01
B00
D01

Kĩ thuật công trình xây dựng

Gồm 4 chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng
và công nghiệp
2. Xây dựng cầu đường
3. Kiến trúc
4. Thiết kế nội thất

Toán-Lý-Hoá;
Toán-Lý-Anh;
Toán-Lý-Địa;
Toán-Lý-Vẽ

A00
A01
A04
V00

Kĩ thuật môi trường

Gồm 4 chuyên ngành:

1. Kỹ thuật môi
trường
2. Quản lý tài nguyên và môi trường
3. Thẩm định và quản lý dự án môi trường
4. Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên

Toán-Lý-Hoá;
Toán-Lý-Anh;
Toán-Lý-Sinh;
Toán-Hoá-Sinh

A00
A01
A02
B00

Quản trị kinh doanh

Gồm 4 chuyên ngành:

1. Quản trị doanh
nghiệp
2. Kế toán kiểm toán
3. Tài chính – ngân hàng
4. Marketing

Toán-Lý-Hoá;
Toán-Lý-Anh;
Toán-Lý-Địa;
Toán-Văn-Anh

A00
A01
A04
D01

Việt Nam học

Gồm 2 chuyên ngành:

1. Văn hóa du lịch
2. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Văn-Sử-Địa;
Văn-Sử-Anh;
Toán-Văn-Anh;
Toán-Văn-Trung

C00
D14
D01 D04

Ngôn ngữ Anh

Gồm 4 chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh
2. Ngôn ngữ Anh – Hàn
3. Ngôn ngữ Anh – Trung
4. Ngôn ngữ Anh – Nhật

Toán-Lý-Anh;
Toán-Văn-Anh;
Văn-Sử-Anh;
Văn-Địa-Anh

A01
D01
D14
D15

Luật

Gồm 2 chuyên ngành:

1. Luật kinh tế
2. Luật dân sự

Toán-Lý-Hoá;
Văn-Sử-Địa;
Văn-Sử-Anh;
Toán-Văn-Nhật

A00
C00
D14
D06

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành học

Năm 2018

Năm 2020

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

Xét tuyển bằng học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT 

Ngôn ngữ Anh

15

18

 15

Việt Nam học

15

18

15

Quản trị kinh doanh

15

18

15 

Luật

15

18

 15

Công nghệ thông tin

15

18

15

Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng

15

18

 15

Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử

15

18

15 

Công nghệ kỹ thuật
môi trường

15

18

 15

Nông nghiệp

15

18

 –