Chăm Học
Lớp
Môn học
Tuyển sinh Cập nhật 07/01/2018

Mã và thông tin trường Học viện Phụ nữ Việt Nam

A. GIỚI THIỆU

·        
Tên trường: Học viện
Phụ nữ Việt Nam

·        
Tên tiếng Anh: Vietnam
Women,s Academy (VWA)

·        
Mã trường: HPN

·        
Hệ đào tạo: Đại học –
Liên thông – Liên kết quốc tế

·        
Loại trường: Công lập

·        
Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí
Thanh, Đống Đa, Hà Nội

·        
SĐT: 0243 7751 750

·        
Email: vwa@vwa.edu.vn

·        
Website: http://www.hvpnvn.edu.vn/

·        
Facebook: www.facebook.com/Hocvienphunu/


B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

·        
Đợt 1: Trước ngày
30/4/2021.

·        
Đợt 2: Trước ngày
20/6/2021.

·        
Đợt 3: Theo quy định
của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển theo kết
quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Hồ sơ xét
học bạ gồm:

·        
Phiếu đăng ký xét
tuyển theo mẫu của Học viện Phụ nữ Việt Nam.

·        
Các giấy tờ thí
sinh nộp kèm gồm: Bản photo công chứng học bạ THPT và bản sao các
giấy tờ ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển
sinh

·        
Thí sinh đã tốt nghiệp
THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

·        
Tuyển sinh trên cả
nước.

5. Phương thức tuyển
sinh

5.1. Phương thức xét
tuyển

·        
Phương thức 1: Xét
tuyển thẳng.

·        
Phương thức 2: Xét
tuyển dựa vào học bạ THPT.

·        
Phương thức 3: Xét
tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

5.2. Ngưỡng đảm bảo
chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Phương thức 1:

Các đối tượng được xét tuyển thẳng
gồm:

·        
Đối tượng 1: Những
thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.

·        
Đối tượng 2: Thí
sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/
thành phố trở lên trong thời gian học THPT và môn thi học sinh giỏi
thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.

·        
Đối tượng 3: Thí
sinh tốt nghiệp cấp ba đạt loại Giỏi trở lên.

·        
Đối tượng 4: Thí
sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế còn giá trị sử dụng (tính đến
ngày xét tuyển) tương đương IELTS 5.5. trở lên.

– Phương thức 2:

·        
Thí sinh tốt nghiệp
THPT có xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ khá trở lên.

·        
Tổng điểm 3 môn theo
tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 phải lớn hơn hoặc bằng 18 điểm.

– Phương thức 3: Theo ngưỡng đảm bảo chất
lượng đầu vào do Học viện công bố sau khi có kết quả thi THPT.

6. Học phí

·        
Học phí dự kiến đối
với sinh viên hệ đại học chính quy 350.000 – 360.000 đồng/ tín chỉ và không
tăng quá 10% học phí mỗi năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Quản trị kinh doanh

(MarketingThương mại điện tử, Tài chính và đầu tư, Tổ chức và nhân
lực)

7340101

A00; A01; C00; D01

130

Công tác xã hội

7760101

70

Giới và phát triển

7310399

60

Luật

(Luật hành
chính, Luật kinh tế, Luật dân sự)

7380101

120

Luật kinh tế

7380107

80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Quản trị lữ
hành, Quản trị khách sạn)

7810103

200

Kinh tế

(Kinh tế quốc tếKinh tế đầu tư)

7310101

80

Tâm lý học

(Tham vấn – Trị
liệu; Tâm lý ứng dụng trong hôn nhân gia đình)

7310401

60

Truyền thông đa phương tiện

(Truyền thông đa phương tiện, Báo chí đa phương tiện)

7320104

A00; A01; C00; D01; V; H

200

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn
của Học viện Phụ nữ Việt Nam như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Quản trị kinh doanh

19 (C00)

18 (A00; A01; D01)

17,5 (D01, A00, A01)

18,5 (C00)

A00, A01, D01: 15

C00: 16

A00, A01, D01: 18

C00: 19

 

Công tác xã hội

16

15

14

18

Giới và phát triển

15

14,5

14

18

Luật

17.5

16

15

18

Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành

20 (C00)

19 (A00; A01; D01)

18 (D01, A00, A01)

19 (C00)

A00, A01, D01: 16

C00: 17

A00, A01, D01: 18

C00: 19

 

Truyền thông đa
phương tiện

18.5 (C00)

17.5 (A00; A01; D01)

16,5 (D01, A00, (A01)

17,5 (C00)

A00, A01, D01: 16

C00: 17

A00, A01, D01: 18

C00: 19

 

Kinh tế

 

 

A00, A01, D01: 15

C00: 16

A00, A01, D01: 18

C00: 19

 

Luật kinh tế

 

 

15

18

Tâm lý học

 

 

15

18